美妙
[měi miào] [美 妙]
đẹp; tuyệt vời; rực rỡ
美好奇妙,令人赞叹
音乐响起时,那美妙的旋律瞬间抚平了学员们备考的焦虑。
yīn yuè xiǎng qǐ shí, nà měi miào de xuán lǜ shùn jiān fǔ píng le xué yuán men bèi kǎo de jiāo lǜ.Khi tiếng nhạc vang lên, giai điệu tuyệt vời ấy lập tức xoa dịu nỗi lo âu chuẩn bị thi cử của các học viên.
美妙的歌声吸引了很多人。
měi miào de gē shēng xī yǐn le hěn duō rén.Tiếng hát tuyệt vời đã thu hút rất nhiều người.
鲜花烘托出婚礼现场的浪漫与美妙。
xiān huā hōng tuō chū hūn lǐ xiàn chǎng de làng màn yǔ měi miào.Hoa tươi làm nổi bật sự lãng mạn và tuyệt vời của lễ cưới.
这段美妙的音乐引起了我丰富的联想。
zhè duàn měi miào de yīn yuè yǐn qǐ le wǒ fēng fù de lián xiǎng.Đoạn nhạc tuyệt vời này đã gợi cho tôi sự liên tưởng phong phú.
