巧妙
[qiǎo miào] [巧 妙]
khéo léo; tài tình; khôn khéo
方法或技术等灵巧高明
他用一个巧妙的方法化解了现场的尴尬。
tā yòng yí gè qiǎo miào de fāng fǎ huà jiě le xiàn chǎng de gān gà.Anh ấy đã dùng một phương pháp khéo léo để hóa giải sự ngượng ngùng lúc đó.
嗯,这个切入点很巧妙,既能降低理解门槛,又能普及传统美学。
èn, zhè ge qiè rù diǎn hěn qiǎo miào, jì néng jiàng dī lǐ jiě mén kǎn, yòu néng pǔ jí chuán tǒng měi xué.Ừm, góc tiếp cận này rất khéo léo, vừa có thể hạ thấp rào cản tiếp nhận, vừa có thể phổ cập mỹ học truyền thống.
Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống警方正在与犯罪分子巧妙地周旋。
jǐng fāng zhèng zài yǔ fàn zuì fēn zǐ qiǎo miào dì zhōu xuán.Cảnh sát đang khéo léo ứng phó với bọn tội phạm.
原来如此,靠水流自身的动力把泥沙冲刷出去,这设计太巧妙了。
yuán lái rú cǐ, kào shuǐ liú zì shēn de dòng lì bǎ ní shā chōng shuā chū qù, zhè shè jì tài qiǎo miào le.Thì ra là vậy, dựa vào động lực của chính dòng nước để cuốn trôi bùn cát ra ngoài, thiết kế này quá khéo léo.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不