抢眼【搶眼】
[qiǎng yǎn] [抢 眼]
bắt mắt
形象或颜色引人注意
她今天穿了一身红色的礼服,在晚会上格外抢眼。
tā jīn tiān chuān le yì shēn hóng sè de lǐ fú, zài wǎn huì shàng gé wài qiǎng yǎn.Hôm nay cô ấy mặc chiếc váy dạ hội màu đỏ, vô cùng bắt mắt trong bữa tiệc.
[qiǎng yǎn] [抢 眼]
bắt mắt
形象或颜色引人注意
她今天穿了一身红色的礼服,在晚会上格外抢眼。
tā jīn tiān chuān le yì shēn hóng sè de lǐ fú, zài wǎn huì shàng gé wài qiǎng yǎn.Hôm nay cô ấy mặc chiếc váy dạ hội màu đỏ, vô cùng bắt mắt trong bữa tiệc.