抢救【搶救】
[qiǎng jiù] [抢 救]
giải cứu
在危急情况下竭力救助
医生正在全力抢救这位生病的工人。
yī shēng zhèng zài quán lì qiǎng jiù zhè wèi shēng bìng de gōng rén.Bác sĩ đang dốc sức cấp cứu người công nhân bị bệnh này.
万一选手出现严重健康意外,保险能全额支付抢救费用。
wàn yī xuǎn shǒu chū xiàn yán zhòng jiàn kāng yì wài, bǎo xiǎn néng quán é zhī fù qiǎng jiù fèi yòng.Lỡ như vận động viên gặp sự cố sức khỏe nghiêm trọng, bảo hiểm có thể chi trả toàn bộ chi phí cấp cứu.
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一医生正在竭力抢救伤者的生命。
yī shēng zhèng zài jié lì qiǎng jiù shāng zhě de shēng mìng.Bác sĩ đang dốc hết sức cứu sống người bị thương.
王老师,这是我们抢救濒危方言录音与编码的最新方案。
wáng lǎo shī, zhè shì wǒ men qiǎng jiù bīn wēi fāng yán lù yīn yǔ biān mǎ de zuì xīn fāng àn.Thưa thầy Vương, đây là phương án mới nhất của chúng em về ghi âm và mã hóa các phương ngôn có nguy cơ biến mất.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt