XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

急诊【急診】

[jí zhěn] [急 诊]

cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp; điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện hoặc bác sĩ đến nhà)

紧急救治或急救医疗

他感到身体极度不适,于是连夜去了医院看急诊。

tā gǎn dào shēn tǐ jí dù bú shì, yú shì lián yè qù le yī yuàn kàn jí zhěn.

Anh ấy cảm thấy cơ thể cực kỳ khó chịu, nên đã đến bệnh viện khám cấp cứu ngay trong đêm.

khám cấp cứu; điều trị khẩn cấp

紧急进行诊察和救治

值班医生正在为重伤员急诊。

zhí bān yī shēng zhèng zài wèi zhòng shāng yuán jí zhěn.

Bác sĩ trực đang cấp cứu cho người bị thương nặng.

没错,健全预防体系,才能把优质医疗资源留给重症急诊患者。

méi cuò, jiàn quán yù fáng tǐ xì, cái néng bǎ yōu zhì yī liáo zī yuán liú gěi zhòng zhèng jí zhěn huàn zhě.

Đúng vậy, hoàn thiện hệ thống dự phòng mới có thể giữ nguồn lực y tế chất lượng cao cho bệnh nhân cấp cứu và bệnh nặng.

Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底

这也促使家属稍有突发状况就往大医院送,加剧了急诊资源的紧张。

zhè yě cù shǐ jiā shǔ shāo yǒu tū fā zhuàng kuàng jiù wǎng dà yī yuàn sòng, jiā jù le jí zhěn zī yuán de jǐn zhāng.

Điều này cũng khiến người nhà hễ có sự cố đột xuất là đưa đến bệnh viện lớn, làm trầm trọng thêm sự căng thẳng của nguồn lực cấp cứu.

Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底

高小明,你看最新的急诊数据了吗?脓毒症的一线治疗方案失败率居然超过了百分之三十。

gāo xiǎo míng, nǐ kàn zuì xīn de jí zhěn shù jù le ma? nóng dú zhèng de yí xiàn zhì liáo fāng àn shī bài lǜ jū rán chāo guò le bǎi fēn zhī sān shí.

Cao Tiểu Minh, cậu xem dữ liệu cấp cứu mới nhất chưa? Tỷ lệ thất bại của phác đồ điều trị bậc một cho nhiễm trùng huyết lại vượt quá 30%.

Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味