急
[jí]
khẩn cấp; cấp bách; nhanh
紧迫,需要马上处理或加快速度
你别急。
nǐ bié jí.Bạn đừng vội.
lo lắng; sốt ruột
心里着急,不安
孩子还没回来,妈妈很急。
hái zi hái méi huí lái, mā ma hěn jí.Con vẫn chưa về, mẹ rất lo.
nóng lòng; mong làm ngay
迫切希望做某事
他急着回家看孩子。
tā jí zhe huí jiā kàn hái zi.Anh ấy nóng lòng về nhà thăm con.
nhanh, mạnh; dốc (dòng nước, gió, độ dốc)
水流、风等很猛,或坡度很大
这里水流很急,不能游泳。
zhè lǐ shuǐ liú hěn jí, bù néng yóu yǒng.Ở đây nước chảy xiết, không thể bơi.
别着急,还有哪一部分没写呢?
bié zháo jí, hái yǒu nǎ yí bù fen méi xiě ne?Đừng sốt ruột, còn phần nào chưa viết thế?
Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng听到敲门声,他急忙跑去开门。
tīng dào qiāo mén shēng, tā jí máng pǎo qù kāi mén.Nghe tiếng gõ cửa, anh ấy vội vàng chạy ra mở cửa.
怎么了?会议材料很着急用吗?
zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好