XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

慢

[màn]

chậm

速度低,花的时间长

他走得很慢。

tā zǒu de hěn màn.

Anh ấy đi rất chậm.

thờ ơ, thiếu lễ độ với

对人冷淡,不尊重

我们不能慢待客人。

wǒ men bù néng màn dài kè rén.

Chúng ta không được tiếp đãi khách hờ hững.

好,路上车多,你要慢一点儿。

hǎo, lù shàng chē duō, nǐ yào màn yì diǎn r.

Được, trên đường nhiều xe, em đi chậm một chút nhé.

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

你先别太激动,坐下来慢慢说。

nǐ xiān bié tài jī dòng, zuò xià lái màn màn shuō.

Bạn đừng quá xúc động, hãy ngồi xuống nói từ từ.

老师说得比较慢,我都听得懂。

lǎo shī shuō de bǐ jiào màn, wǒ dōu tīng de dǒng.

Thầy nói khá chậm, mình đều nghe hiểu được.

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng