且慢
[qiě màn] [且 慢]
đợi một chút; đừng đi quá sớm
且慢,体外实验数据喜人,未必等同于在人体内部也能奏效。
qiě màn, tǐ wài shí yàn shù jù xǐ rén, wèi bì děng tóng yú zài rén tǐ nèi bù yě néng zòu xiào.Khoan đã, dữ liệu thực nghiệm in vitro khả quan chưa chắc đồng nghĩa với việc cũng có thể phát huy hiệu quả bên trong cơ thể người.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必你且慢走,我有话跟你说。
nǐ qiě màn zǒu, wǒ yǒu huà gēn nǐ shuō.Bạn khoan hãy đi đã, tôi có chuyện muốn nói với bạn.