且
[qiě]
và; hơn nữa
表示连接词语,含并列或递进之意
他学习认真且成绩优秀。
tā xué xí rèn zhēn qiě chéng jì yōu xiù.Anh ấy học chăm chỉ và điểm số xuất sắc.
tạm thời; hãy còn
表示暂且、姑且
你且慢走,我有话跟你说。
nǐ qiě màn zǒu, wǒ yǒu huà gēn nǐ shuō.Bạn khoan hãy đi đã, tôi có chuyện muốn nói với bạn.
对,而且大家觉得这样更环保。
duì, ér qiě dà jiā jué de zhè yàng gèng huán bǎo.Đúng ạ, hơn nữa mọi người cảm thấy như vậy bảo vệ môi trường hơn.
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越他是一个性格单纯且善良的人。
tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.
对啊,而且我家人也想认识你。
duì a, ér qiě wǒ jiā rén yě xiǎng rèn shi nǐ.Đúng vậy, hơn nữa người nhà thầy cũng muốn làm quen với em.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà