快要
[kuài yào] [快 要]
gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó)
表示即将发生或接近
火车快要开了。
huǒ chē kuài yào kāi le.Tàu hỏa sắp chạy rồi.
那现在一起写吧,快要考试了。
nà xiàn zài yì qǐ xiě ba, kuài yào kǎo shì le.Vậy bây giờ cùng làm đi, sắp thi rồi.
Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到伤口快要愈合的时候会有点痒。
shāng kǒu kuài yào yù hé de shí hòu huì yǒu diǎn yǎng.Vết thương lúc sắp lành sẽ hơi ngứa.
电影快要开始了,我怕晚了。
diàn yǐng kuài yào kāi shǐ le, wǒ pà wǎn le.Phim sắp bắt đầu rồi, mình sợ muộn.
Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就