主要
[zhǔ yào] [主 要]
chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
最重要,占大部分
我主要学习中文。
wǒ zhǔ yào xué xí zhōng wén.Tôi chủ yếu học tiếng Trung.
包括了,主要是交通和住宿的钱。
bāo kuò le, zhǔ yào shi jiāo tōng hé zhù sù de qián.Bao gồm rồi, chủ yếu là tiền giao thông và chỗ ở.
Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多旅游业是这个城市的主要产业。
lǚ yóu yè shì zhè ge chéng shì de zhǔ yào chǎn yè.Du lịch là ngành công nghiệp chủ chốt của thành phố này.
这个主要看你自己的想法和兴趣。
zhè ge zhǔ yào kàn nǐ zì jǐ de xiǎng fǎ hé xìng qù.Điều này chủ yếu xem suy nghĩ và sở thích của em.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp