主动
[zhǔ dòng] [主 动]
chủ động; tự làm gì đó; tự giác
自己去做,不等人安排
他主动帮我拿东西。
tā zhǔ dòng bāng wǒ ná dōng xī.Anh ấy chủ động giúp tôi xách đồ.
是啊,您是从他主动提问看出来的吗?
shì a, nín shì cóng tā zhǔ dòng tí wèn kàn chū lái de ma?Đúng ạ, thầy nhận ra điều đó qua việc anh ấy chủ động đặt câu hỏi phải không?
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…记者主动去采访获奖的科学家。
jì zhě zhǔ dòng qù cǎi fǎng huò jiǎng de kē xué jiā.Phóng viên chủ động đi phỏng vấn nhà khoa học đoạt giải.
我们不能太被动,必须主动去打破它。
wǒ men bù néng tài bèi dòng, bì xū zhǔ dòng qù dǎ pò tā.Chúng ta không thể quá bị động, phải chủ động phá vỡ nó.
Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……