XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

主意

[zhǔ yi] [主 意]

1.kế hoạch; ý tưởng; quyết định

想出的办法或作出的决定。

你有什么新主意吗?

nǐ yǒu shén me xīn zhǔ yì ma?

Bạn có kế hoạch gì mới không?

2.chủ kiến; ý kiến kiên định

自己的想法或主见。

他是一个很有主意的人,不轻易听别人的。

tā shì yí gè hěn yǒu zhǔ yì de rén, bù qīng yì tīng bié rén de.

Anh ấy là người rất có chủ kiến, không dễ nghe theo người khác.

个

好主意!我也很想去公园走走。

hǎo zhǔ yì! wǒ yě hěn xiǎng qù gōng yuán zǒu zǒu.

Ý hay đó! Mình cũng rất muốn đến công viên dạo bộ.

Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…

你可以多出主意,让项目更顺利。

nǐ kě yǐ duō chū zhǔ yì, ràng xiàng mù gèng shùn lì.

Bạn có thể đưa ra nhiều ý tưởng, để dự án suôn sẻ hơn.

好主意!周日上午去可以吗?

hǎo zhǔ yì! zhōu rì shàng wǔ qù kě yǐ ma?

Ý hay quá! Sáng Chủ Nhật đi được không ạ?

Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết