XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

计【計】

[jì]

tính toán; tính; cộng

计算;核算数量

这次技术改造耗资以百万计,但带来的经济效益非常显著。

zhè cì jì shù gǎi zào hào zī yǐ bǎi wàn jì, dàn dài lái de jīng jì xiào yì fēi cháng xiǎn zhù.

Lần cải tiến kỹ thuật này tiêu tốn tính bằng hàng triệu, nhưng hiệu quả kinh tế mang lại rất rõ rệt.

1.mưu kế; kế sách; kế hoạch

主意、策略或计划

关键时刻,他突然心生一计。

guān jiàn shí kè, tā tū rán xīn shēng yí jì.

Vào thời khắc then chốt, anh ấy bỗng nảy ra một kế.

2.dụng cụ đo; máy đo

测量物理量的仪器

护士拿来体温计给他量体温。

hù shì ná lái tǐ wēn jì gěi tā liáng tǐ wēn.

Y tá mang nhiệt kế đến đo thân nhiệt cho anh ấy.

好,我会严格按照计划去做的。

hǎo, wǒ huì yán gé àn zhào jì huà qù zuò de.

Được, mình sẽ làm theo đúng kế hoạch một cách nghiêm ngặt.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

我们计划在下个月推出新产品。

wǒ men jì huà zài xià gè yuè tuī chū xīn chǎn pǐn.

Chúng tôi dự định ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau.

不用,预计半小时内就能到。

bú yòng, yù jì bàn xiǎo shí nèi jiù néng dào.

Không cần, dự kiến trong nửa tiếng nữa là có thể đến.

Trong bài: Giao hàng nhanh · 能