计算
[jì suàn] [计 算]
đếm; tính toán; tính ra
用数学方法求出数量或结果
我在计算这道题。
wǒ zài jì suàn zhè dào tí.Tôi đang tính bài toán này.
个
大卫,我计划明年申请计算机科学的研究生。
dà wèi, wǒ jì huà míng nián shēn qǐng jì suàn jī kē xué de yán jiū shēng.Đại Vệ, mình có kế hoạch năm sau nộp đơn học nghiên cứu sinh ngành khoa học máy tính.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定她大学毕业后从事计算机行业。
tā dà xué bì yè hòu cóng shì jì suàn jī háng yè.Sau khi tốt nghiệp đại học, cô làm trong ngành máy tính.
打八折能卖掉吗?我们需要重新计算现金流。
dǎ bā zhé néng mài diào ma? wǒ men xū yào chóng xīn jì suàn xiàn jīn liú.Giảm 20% có bán được không? Chúng ta cần tính toán lại dòng tiền.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量