试图【試圖】
[shì tú] [试 图]
cố gắng; thử
打算或努力尝试做某种事情。
他试图改变大家的想法。
tā shì tú gǎi biàn dà jiā de xiǎng fǎ.Anh ấy cố gắng thay đổi suy nghĩ của mọi người.
原来卡在这里。你不能试图一天搞定所有数据。
yuán lái kǎ zài zhè lǐ. nǐ bù néng shì tú yì tiān gǎo dìng suǒ yǒu shù jù.Hóa ra tắc ở đây. Em không thể mưu toan một ngày xử lý xong tất cả dữ liệu.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早黑客试图窃取公司的客户数据。
hēi kè shì tú qiè qǔ gōng sī de kè hù shù jù.Tin tặc cố gắng đánh cắp dữ liệu khách hàng của công ty.
万一对方置之不理,甚至试图掩盖证据,我又该如何应对?
wàn yī duì fāng zhì zhī bù lǐ, shèn zhì shì tú yǎn gài zhèng jù, wǒ yòu gāi rú hé yìng duì?Vạn nhất đối phương phớt lờ, thậm chí tìm cách che đậy chứng cứ thì em phải xử lý thế nào?
Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức