XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

打算

[dǎ suàn] [打 算]

dự định; dự tính; tính toán

计划做某事;事先考虑安排

你周末打算做什么?

nǐ zhōu mò dǎ suàn zuò shén me?

Cuối tuần bạn dự định làm gì?

kế hoạch, ý định

关于行动的计划或念头

毕业后你有什么打算?

bì yè hòu nǐ yǒu shén me dǎ suàn?

Sau khi tốt nghiệp bạn có kế hoạch gì?

个

太好了,这两个打算我都喜欢!

tài hǎo le, zhè liǎng gè dǎ suàn wǒ dōu xǐ huan!

Tuyệt quá, cả hai kế hoạch này mình đều thích!

Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…

放假期间,我打算去北京旅游。

fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.

Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.

决定了,我打算留在这个城市。

jué dìng le, wǒ dǎ suàn liú zài zhè ge chéng shì.

Quyết định rồi, mình dự định ở lại thành phố này.

Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底