意向
[yì xiàng] [意 向]
ý định; mục đích; dự định
意图、打算或心愿
双方在会议上达成了进一步合作的初步意向。
shuāng fāng zài huì yì shàng dá chéng le jìn yí bù hé zuò de chū bù yì xiàng.Hai bên đã đạt được ý định hợp tác ban đầu tại cuộc họp.
双方达成了初步的合作意向。
shuāng fāng dá chéng le chū bù de hé zuò yì xiàng.Hai bên đã đạt được ý định hợp tác ban đầu.
他带着满脸歉意向大家连声道歉。
tā dài zhe mǎn liǎn qiàn yì xiàng dà jiā lián shēng dào qiàn.Anh ấy mang vẻ áy náy đầy mặt liên tục xin lỗi mọi người.
我们先发一封邮件试探一下合作意向。
wǒ men xiān fā yì fēng yóu jiàn shì tàn yí xià hé zuò yì xiàng.Chúng ta gửi một email trước để thăm dò ý định hợp tác.