一向
[yī xiàng] [一 向]
một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn bộ thời gian
表示从过去到现在一直都是如此。
这一向天气变化很大,要注意身体。
zhè yí xiàng tiān qì biàn huà hěn dà, yào zhù yì shēn tǐ.Thời gian gần đây thời tiết thay đổi rất lớn, cần chú ý giữ gìn sức khỏe.
奇怪,大卫一向恪尽职守、极其守时,究竟有何变故?
qí guài, dà wèi yí xiàng kè jìn zhí shǒu, jí qí shǒu shí, jiū jìng yǒu hé biàn gù?Lạ thật, Đại Vệ vốn dĩ luôn tận tụy và cực kỳ đúng giờ, rốt cuộc có biến cố gì thế?
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪姐姐做事一向细致,很少出错。
jiě jie zuò shì yí xiàng xì zhì, hěn shǎo chū cuò.Chị gái làm việc luôn cẩn thận, hiếm khi mắc lỗi.
别慌,学校治安一向不错,也许是妨碍交通被挪走了。
bié huāng, xué xiào zhì ān yí xiàng bú cuò, yě xǔ shì fáng ài jiāo tōng bèi nuó zǒu le.Đừng hoảng, an ninh trường xưa nay khá tốt, có lẽ do cản trở giao thông nên bị dời đi rồi.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被