历来【歷來】
[lì lái] [历 来]
luôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn); (mang tính) mọi thời đại
从过去到现在都是如此
我们学校历来重视培养学生的实践能力。
wǒ men xué xiào lì lái zhòng shì péi yǎng xué shēng de shí jiàn néng lì.Trường chúng tôi xưa nay luôn coi trọng việc bồi dưỡng năng lực thực hành của học sinh.
思路倒是清晰,但线下活动的运营成本历来偏高,预算层面如何保障可行性?
sī lù dào shì qīng xī, dàn xiàn xià huó dòng de yùn yíng chéng běn lì lái piān gāo, yù suàn céng miàn rú hé bǎo zhàng kě xíng xìng?Tư duy thì rõ ràng, nhưng chi phí vận hành các hoạt động trực tiếp vốn khá cao, về mặt ngân sách thì đảm bảo tính khả thi như thế nào?
Trong bài: Trình bày một đề xuất ngắn他的学术造诣深厚,历来受后人景慕。
tā de xué shù zào yì shēn hòu, lì lái shòu hòu rén jǐng mù.Học vấn của ông uyên thâm, xưa nay luôn được hậu thế ngưỡng mộ.