回来
[huí lai] [回 来]
trở về; quay lại
返回说话人所在的地方
妈妈什么时候回来?
mā ma shén me shí hòu huí lái?Khi nào mẹ về?
về, lại (bổ ngữ chỉ hướng về phía người nói)
用在动词后,表示返回说话人这边
请把我的书拿回来。
qǐng bǎ wǒ de shū ná huí lái.Hãy mang sách của tôi về đây.
拿回来了。我差点儿忘了拿走。
ná huí lái le. wǒ chà diǎn r wàng le ná zǒu.Lấy về rồi. Mình suýt nữa quên lấy đi.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿我刚从国外回来,需要倒时差。
wǒ gāng cóng guó wài huí lái, xū yào dǎo shí chā.Tôi vừa từ nước ngoài về, cần điều chỉnh lệch múi giờ.
你真不小心。快去拿回来吧。
nǐ zhēn bù xiǎo xīn. kuài qù ná huí lái ba.Cậu thật không cẩn thận. Mau đi lấy về đi.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿