回家
[huí jiā] [回 GIA]
trở về nhà
返回自己的家
你几点回家?
nǐ jǐ diǎn huí jiā?Mấy giờ bạn về nhà?
没问题,我今天回家就开始写。
méi wèn tí, wǒ jīn tiān huí jiā jiù kāi shǐ xiě.Không vấn đề gì, hôm nay về nhà em bắt đầu viết luôn.
Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập现在将近五点了,我们回家吧。
xiàn zài jiāng jìn wǔ diǎn le, wǒ men huí jiā ba.Bây giờ gần năm giờ rồi, chúng ta về nhà thôi.
好的,谢谢你。你要回家了吗?
hǎo de, xiè xiè nǐ. nǐ yào huí jiā le ma?Được, cảm ơn em. Em sắp về nhà rồi à?
Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着