XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

回到

[huí dào] [回 到]

trở về

返回原来的地方

我回到了家。

wǒ huí dào le jiā.

Tôi đã về đến nhà.

谢谢你,我一定会早日回到赛场的!

xiè xiè nǐ, wǒ yí dìng huì zǎo rì huí dào sài chǎng de!

Cảm ơn cậu, mình nhất định sẽ sớm ngày quay lại sân thi đấu!

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

船停了,我们终于回到了陆地。

chuán tíng le, wǒ men zhōng yú huí dào le lù dì.

Tàu dừng rồi, chúng tôi cuối cùng đã trở về đất liền.

祝你早日康复,回到学校上课。

zhù nǐ zǎo rì kāng fù, huí dào xué xiào shàng kè.

Chúc bạn sớm hồi phục để quay lại trường học.