得到
[dé dào] [得 到]
được; đạt được; nhận được
我得到了一本书。
wǒ dé dào le yì běn shū.Tôi nhận được một quyển sách.
真的,不知道我们今天能不能买得到。
zhēn de, bù zhī dào wǒ men jīn tiān néng bu néng mǎi dé dào.Thật đấy, không biết hôm nay chúng mình có mua được không.
Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语这件事得到了广大群众的支持。
zhè jiàn shì dé dào le guǎng dà qún zhòng de zhī chí.Việc này nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.
你说得对,医疗和基础教育必须得到保障。
nǐ shuō de duì, yī liáo hé jī chǔ jiào yù bì xū dé dào bǎo zhàng.Cậu nói đúng, y tế và giáo dục cơ sở phải được đảm bảo.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免