XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

想到

[xiǎng dào] [想 到]

nghĩ đến; gợi nhớ; dự đoán

心里想起、预料或联想到

他没想到今天会下雨。

tā méi xiǎng dào jīn tiān huì xià yǔ.

Anh ấy không nghĩ hôm nay lại mưa.

我真的没想到京剧会这么受欢迎。

wǒ zhēn de méi xiǎng dào jīng jù huì zhè me shòu huān yíng.

Mình thật sự không ngờ Kinh kịch lại được yêu thích đến thế.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

我没想到今天会在这里遇到你。

wǒ méi xiǎng dào jīn tiān huì zài zhè lǐ yù dào nǐ.

Tôi không ngờ hôm nay lại gặp bạn ở đây.

对,书上都是水,我也没想到会这样。

duì, shū shàng dōu shì shuǐ, wǒ yě méi xiǎng dào huì zhè yàng.

Đúng vậy, trên sách toàn nước, tớ cũng không ngờ lại thành ra thế này.

Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ