来到
[lái dào] [来 到]
đến; tới
到达某个地方
他来到了北京。
tā lái dào le běi jīng.Anh ấy đã đến Bắc Kinh.
人们来到广场悼念逝去的英雄。
rén men lái dào guǎng chǎng dào niàn shì qù de yīng xióng.Mọi người đến quảng trường để tưởng niệm những vị anh hùng đã khuất.
许多人来到现场向老教授告别。
xǔ duō rén lái dào xiàn chǎng xiàng lǎo jiào shòu gào bié.Rất nhiều người đã đến hiện trường để tiễn biệt vị giáo sư già.
游客拾级而上,来到城楼顶层。
yóu kè shí jí ér shàng, lái dào chéng lóu dǐng céng.Du khách leo từng bậc thang lên đến tầng cao nhất của thành lũy.