做到
[zuò dào] [做 到]
hoàn thành; đạt được
完成某事或实现目标
你说的我都能做到。
nǐ shuō de wǒ dōu néng zuò dào.Những gì bạn nói tôi đều có thể làm được.
嗯,我已经做到第二部分了。
èn, wǒ yǐ jīng zuò dào dì èr bù fen le.Vâng, em đã làm đến phần thứ hai rồi.
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng事情做到这个程度就差不多了。
shì qíng zuò dào zhè ge chéng dù jiù chà bù duō le.Việc làm đến mức này là tạm được rồi.
真难,你怎么做到的?
zhēn nán, nǐ zěn me zuò dào de?Thật khó, cậu làm được bằng cách nào vậy?
Trong bài: Mô tả ngày vừa học vừa làm việc · 又…又…