XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

就

[jiù]

1.(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是[jiù shì]) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng

表示条件成立后的结果或动作紧接着发生

你去我就去。

nǐ qù wǒ jiù qù.

Bạn đi thì tôi đi.

2.chỉ; chỉ có

表示范围或数量有限

家里就我一个人。

jiā lǐ jiù wǒ yí gè rén.

Ở nhà chỉ có mình tôi.

3.chính; đúng là

强调确定某个人或事物

我要找的就是他。

wǒ yào zhǎo de jiù shì tā.

Người tôi muốn tìm chính là anh ấy.

đến nhận vị trí; bắt đầu làm

到某个位置或开始从事某事

请大家按号码就座。

qǐng dà jiā àn hào mǎ jiù zuò.

Mời mọi người ngồi theo số thứ tự.

我八岁就学了,我爸爸教我的。

wǒ bā suì jiù xué le, wǒ bà ba jiào wǒ de.

Mình học năm tám tuổi, bố mình dạy.

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以

要是明天下雨,我们就不去了。

yào shi míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.

Nếu ngày mai mưa thì chúng ta sẽ không đi nữa.

好!我问完妈妈就给你发消息。

hǎo! wǒ wèn wán mā ma jiù gěi nǐ fā xiāo xī.

Được! Mình hỏi mẹ xong sẽ nhắn tin cho bạn.

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以