倚
[yǐ]
dựa vào; tin cậy vào
靠着,依傍;凭借
老人静静地倚在窗边,注视着街上的车流。
lǎo rén jìng jìng dì yǐ zài chuāng biān, zhù shì zhe jiē shàng de chē liú.Cụ già lặng lẽ tựa bên cửa sổ, nhìn ngắm dòng xe cộ trên đường.
nghiêng; lệch
偏斜,偏向一方
说话做事应当公正,做到不偏不倚。
shuō huà zuò shì yīng dāng gōng zhèng, zuò dào bù piān bù yǐ.Nói năng làm việc nên công chính, không thiên lệch.
那么统计偏倚和漠视患者生存权相比,哪个代价更加沉重?
nà me tǒng jì piān yǐ hé mò shì huàn zhě shēng cún quán xiāng bǐ, nǎ gè dài jià gèng jiā chén zhòng?Vậy thì so sánh giữa sai số thống kê và việc xem nhẹ quyền sinh tồn của bệnh nhân, cái giá nào nặng nề hơn?
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于若贸然改变现行设计,可能会引入难以预估的统计学偏倚与误差。
ruò mào rán gǎi biàn xiàn xíng shè jì, kě néng huì yǐn rù nán yǐ yù gū de tǒng jì xué piān yǐ yǔ wù chā.Nếu đường đột thay đổi thiết kế hiện hành, có thể sẽ đưa vào sai số và độ lệch thống kê khó ước tính.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于