附
[fù]
1.thêm; đính kèm; gần; được đính kèm
额外加上,附带在后面。
报告后附详细的数据统计表。
bào gào hòu fù xiáng xì de shù jù tǒng jì biǎo.Phía sau báo cáo có đính kèm bảng thống kê số liệu chi tiết.
2.dính vào; bám vào; dựa vào
依附,附着在其他物体上。
皮之不存,毛将安附?
pí zhī bù cún, máo jiāng ān fù?Da không còn thì lông bám vào đâu?
3.phụ họa; hùa theo
同意或附和别人的意见。
他总是随声附和领导的意见。
tā zǒng shì suí shēng fù hè lǐng dǎo de yì jiàn.Anh ấy luôn mù quáng phụ họa ý kiến của lãnh đạo.
你知道这附近有好吃的地方吗?
nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon医院附近新建了一所小图书馆。
yī yuàn fù jìn xīn jiàn le yì suǒ xiǎo tú shū guǎn.Gần bệnh viện mới xây một thư viện nhỏ.
附近有一家中国饭馆,很不错。
fù jìn yǒu yì jiā zhōng guó fàn guǎn, hěn bú cuò.Gần đây có một quán ăn Trung Quốc, rất tốt.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon