附和
[fù hè] [附 和]
đồng ý; theo; phụ họa (điều ai đó nói)
顺从别人言行,随声响应。
他只是盲目附和别人的意见,没有提出自己的想法。
tā zhǐ shì máng mù fù hè bié rén de yì jiàn, méi yǒu tí chū zì jǐ de xiǎng fǎ.Anh ấy chỉ mù quáng phụ họa ý kiến của người khác, không đưa ra suy nghĩ của riêng mình.
他总是随声附和领导的意见。
tā zǒng shì suí shēng fù hè lǐng dǎo de yì jiàn.Anh ấy luôn mù quáng phụ họa ý kiến của lãnh đạo.
没有主见的人容易附和他人。
méi yǒu zhǔ jiàn de rén róng yì fù hè tā rén.Người không có chính kiến dễ hùa theo người khác.