反驳【反駁】
[fǎn bó] [反 驳]
phản bác; bác bỏ
反对别人的观点并提出理由
他列举了翔实的数据来反驳对方的质疑。
tā liè jǔ le xiáng shí de shù jù lái fǎn bó duì fāng de zhì yí.Anh ấy đưa ra các số liệu chuẩn xác để phản bác nghi vấn của đối phương.
确实如此。不过,你能举个具体的例子来支撑你的这个反驳观点吗?
què shí rú cǐ. bú guò, nǐ néng jǔ gè jù tǐ de lì zǐ lái zhī chēng nǐ de zhè ge fǎn bó guān diǎn ma?Quả thực là vậy. Tuy nhiên, em có thể nêu một ví dụ cụ thể để củng cố cho quan điểm phản biện này của em không?
Trong bài: Đặt câu hỏi phản biện sau bài giảng他忍不住插嘴反驳了对方的观点。
tā rěn bú zhù chā zuǐ fǎn bó le duì fāng de guān diǎn.Anh ấy không kìm được đã ngắt lời phản bác lại quan điểm của đối phương.
那他们不能再这样被动解释了。与其一条条反驳,不如索性公开全部源码。
nà tā men bù néng zài zhè yàng bèi dòng jiě shì le. yǔ qí yī tiáo tiáo fǎn bó, bù rú suǒ xìng gōng kāi quán bù yuán mǎ.Vậy họ không thể tiếp tục giải thích bị động như thế nữa. Thay vì phản bác từng điều một, chi bằng dứt khoát công khai toàn bộ mã nguồn.
Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性