反应【反應】
[fǎn yìng] [反 应]
phản ứng; đáp lại; phản hồi
有机体对刺激的相应活动或态度
他的反应非常快。
tā de fǎn yìng fēi cháng kuài.Phản ứng của anh ấy rất nhanh.
phản ứng (hóa học, sinh lý)
有机体对刺激的活动或化学变化
这种化学反应会产生大量气体。
zhè zhǒng huà xué fǎn yìng huì chǎn shēng dà liàng qì tǐ.Phản ứng hóa học này sẽ sinh ra lượng lớn chất khí.
个
教授们听完以后反应怎么样?
jiào shòu men tīng wán yǐ hòu fǎn yìng zěn me yàng?Các giáo sư sau khi nghe xong phản ứng thế nào?
Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了除了这两点,还有其他连锁反应吗?
chú le zhè liǎng diǎn, hái yǒu qí tā lián suǒ fǎn yìng ma?Ngoài hai điểm này, còn có phản ứng dây chuyền nào khác không ạ?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类孕妇在怀孕早期常有呕吐反应。
yùn fù zài huái yùn zǎo qī cháng yǒu ǒu tǔ fǎn yìng.Phụ nữ mang thai giai đoạn đầu thường có phản ứng nôn nghén.