反馈【反饋】
[fǎn kuì] [反 馈]
gửi thông tin phản hồi; phản hồi
把情况或意见回传给有关方面
请大家把对这套新课程的意见及时反馈给王老师。
qǐng dà jiā bǎ duì zhè tào xīn kè chéng de yì jiàn jí shí fǎn kuì gěi wáng lǎo shī.Xin mọi người hãy gửi phản hồi kịp thời ý kiến về khóa học mới này cho thầy Vương.
thông tin phản hồi; ý kiến phản hồi
回传的情况或意见
我们收到了很多积极的反馈。
wǒ men shōu dào le hěn duō jī jí de fǎn kuì.Chúng tôi đã nhận được rất nhiều phản hồi tích cực.
好的,我会亲自通知您,感谢您的反馈。
hǎo de, wǒ huì qīn zì tōng zhī nín, gǎn xiè nín de fǎn kuì.Vâng ạ, tôi sẽ đích thân thông báo cho ông, cảm ơn phản hồi của ông.
Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách我们需要听取客户的反馈意见。
wǒ men xū yào tīng qǔ kè hù de fǎn kuì yì jiàn.Chúng ta cần lắng nghe ý kiến phản hồi từ khách hàng.
唉,等个反馈都等了三天,项目一直拖着。
ài, děng gè fǎn kuì dōu děng le sān tiān, xiàng mù yì zhí tuō zhe.Haiz, chờ mỗi phản hồi mà đã ba ngày rồi, dự án cứ bị kéo dài.
Trong bài: Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…