汇报【匯報】
[huì bào] [汇 报]
báo cáo; trình bày; thu thập thông tin và báo cáo lại
把情况或结果向上级报告
他向经理汇报了工作情况。
tā xiàng jīng lǐ huì bào le gōng zuò qíng kuàng.Anh ấy đã báo cáo tình hình công việc với quản lý.
bản báo cáo; bài trình bày
向上级所作的口头或书面报告
这份汇报写得很清楚。
zhè fèn huì bào xiě de hěn qīng chǔ.Bản báo cáo này viết rất rõ ràng.
你的口语很好,你负责做汇报。
nǐ de kǒu yǔ hěn hǎo, nǐ fù zé zuò huì bào.Khẩu ngữ của bạn rất tốt, bạn phụ trách làm thuyết trình.
Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm那每个组长都要口头汇报吗?
nà měi gè zǔ zhǎng dōu yào kǒu tóu huì bào ma?Vậy mỗi nhóm trưởng đều phải báo cáo miệng ạ?
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…他向老师汇报了考试现场的情形。
tā xiàng lǎo shī huì bào le kǎo shì xiàn chǎng de qíng xíng.Anh ấy báo cáo với giáo viên về tình hình tại phòng thi.
