反映
[fǎn yìng] [反 映]
phản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu
这部电影反映了真实的生活。
zhè bù diàn yǐng fǎn yìng le zhēn shí de shēng huó.Bộ phim này phản ánh cuộc sống thực tế.
真的吗?那个视频反映的内容经过核实了吗?
zhēn de ma? nà ge shì pín fǎn yìng de nèi róng jīng guò hé shí le ma?Thật sao? Nội dung phản ánh trong video đó đã qua xác minh chưa?
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…您的意思是,排名不能反映真正的专业实力吗?
nín de yì sī shì, pái míng bù néng fǎn yìng zhēn zhèng de zhuān yè shí lì ma?Ý của thầy là, xếp hạng không thể phản ánh thực lực chuyên ngành thực sự sao?
Trong bài: Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必这些数据准确地反映了市场变化。
zhè xiē shù jù zhǔn què dì fǎn yìng le shì chǎng biàn huà.Những dữ liệu này phản ánh chính xác sự thay đổi của thị trường.