映
[yìng]
phản chiếu (ánh sáng); chiếu; phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)
因光线照射而显现
夕阳的余晖映在平静的湖面上,将整片水域染成了金红色。
xī yáng de yú huī yìng zài píng jìng de hú miàn shàng, jiāng zhěng piàn shuǐ yù rǎn chéng le jīn hóng sè.Ánh hoàng hôn phản chiếu trên mặt hồ yên tĩnh, nhuộm cả vùng nước thành màu vàng đỏ.
就是《回家的路》,上个星期上映了。
jiù shì« huí jiā de lù», shàng gè xīng qī shàng yìng le.Chính là phim «Con Đường Về Nhà», tuần trước vừa ra mắt rồi.
Trong bài: Rủ xem phim mới · 了 / 过她是这部新上映电影的女主角。
tā shì zhè bù xīn shàng yìng diàn yǐng de nǚ zhǔ jué.Cô ấy là nữ diễn viên chính của bộ phim mới công chiếu này.
真的吗?那个视频反映的内容经过核实了吗?
zhēn de ma? nà ge shì pín fǎn yìng de nèi róng jīng guò hé shí le ma?Thật sao? Nội dung phản ánh trong video đó đã qua xác minh chưa?
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…