反射
[fǎn shè] [反 射]
phản chiếu; phản xạ (từ gương, v.v.); phản xạ (tức phản ứng tự động của sinh vật)
光线波段返回或机体对刺激的反应
阳光照在水面上,反射出耀眼的光芒。
yáng guāng zhào zài shuǐ miàn shàng, fǎn shè chū yào yǎn de guāng máng.Ánh nắng chiếu lên mặt nước, phản chiếu ra ánh sáng chói chang.
还可以配合使用高反射率的热反射涂料。
hái kě yǐ pèi hé shǐ yòng gāo fǎn shè lǜ de rè fǎn shè tú liào.Còn có thể kết hợp sử dụng sơn phản xạ nhiệt có độ phản xạ cao.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而