折射
[zhé shè] [折 射]
khúc xạ; hiện tượng khúc xạ; phản ánh (nghĩa bóng: thể hiện bản chất)
光线改变方向或比喻反映出某种本质
筷子插入水中会产生折射现象。
kuài zi chā rù shuǐ zhōng huì chǎn shēng zhé shè xiàn xiàng.Đũa cắm vào nước sẽ sinh ra hiện tượng khúc xạ.
您的意思是,通过普通个体的生活故事来折射社会的整体变迁?
nín de yì sī shì, tōng guò pǔ tōng gè tǐ de shēng huó gù shì lái zhé shè shè huì de zhěng tǐ biàn qiān?Ý thầy là, thông qua câu chuyện cuộc đời của từng cá nhân bình thường để phản chiếu sự biến chuyển chung của xã hội ạ?
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨确实如此。他的诗作深刻折射出隐逸情结与审美意趣的内在统一。
què shí rú cǐ. tā de shī zuò shēn kè zhé shè chū yǐn yì qíng jié yǔ shěn měi yì qù de nèi zài tǒng yī.Đúng là như vậy. Thơ ông phản ánh sâu sắc sự thống nhất nội tại giữa tâm lý ẩn dật và hứng thú thẩm mỹ.
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển确实如此。这种隐喻往往折射出剧烈社会转型期的人文困境,对吧?
què shí rú cǐ. zhè zhǒng yǐn yù wǎng wǎng zhé shè chū jù liè shè huì zhuǎn xíng qī de rén wén kùn jìng, duì ba?Quả thực là vậy. Loại ẩn dụ này thường phản ánh tình cảnh khốn cùng nhân văn trong thời kỳ chuyển đổi xã hội kịch liệt, đúng không?
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20