折
[zhé]
1.bẻ; gãy; bị gãy
物体受力断裂
外面的大风把小树吹折了。
wài miàn de dà fēng bǎ xiǎo shù chuī zhé le.Gió lớn bên ngoài đã thổi gãy cây non.
2.thua lỗ, mất vốn
亏损,亏折
这趟生意折了不少本钱。
zhè tàng shēng yì zhé le bù shǎo běn qián.Chuyến làm ăn này lỗ mất khá nhiều vốn.
没问题,这本书今天还打折。
méi wèn tí, zhè běn shū jīn tiān hái dǎ zhé.Không vấn đề, cuốn sách này hôm nay còn đang giảm giá.
Trong bài: Xin gợi ý sách hay超市今天促销,很多东西打折。
chāo shì jīn tiān cù xiāo, hěn duō dōng xī dǎ zhé.Siêu thị hôm nay khuyến mãi, nhiều thứ được giảm giá.
这家平台有折扣,还送积分。
zhè jiā píng tái yǒu zhé kòu, hái sòng jī fēn.Nền tảng này có giảm giá, còn tặng điểm tích lũy.
Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越