XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

点【點】

[diǎn]

điểm; chấm; giờ; giọt

小的斑记、液滴或计时单位

现在几点了?

xiàn zài jǐ diǎn le?

Bây giờ là mấy giờ rồi?

1.gọi, chọn (món ăn, bài hát…)

指定所要的菜、歌曲等

我想点一碗面。

wǒ xiǎng diǎn yì wǎn miàn.

Tôi muốn gọi một bát mì.

2.châm, thắp, đốt

使灯、火等燃烧起来

他点了一支蜡烛。

tā diǎn le yì zhī là zhú.

Anh ấy thắp một cây nến.

chút, ít (chỉ lượng nhỏ)

表示少量或程度轻微

我想喝点水。

wǒ xiǎng hē diǎn shuǐ.

Tôi muốn uống chút nước.

八点太晚了。你坐出租车来吗?

bā diǎn tài wǎn le. nǐ zuò chū zū chē lái ma?

8 giờ muộn quá. Cậu đi xe taxi đến à?

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

现在将近五点了,我们回家吧。

xiàn zài jiāng jìn wǔ diǎn le, wǒ men huí jiā ba.

Bây giờ gần năm giờ rồi, chúng ta về nhà thôi.

我摸了一下它的头,有一点热。

wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.

Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能