花
[huā]
1.hoa; bông; lượng từ: 朵 (duǒ), 支 (zhī), 束 (shù), 把 (bǎ), 盆 (pén), 簇 (cù)
植物上常有颜色和香味的部分
花小姐是我的老师。
huā xiǎo jiě shì wǒ de lǎo shī.Cô Hoa là giáo viên của tôi.
2.tiêu, tốn (tiền, thời gian)
使用钱或时间等
买这本书花了二十元。
mǎi zhè běn shū huā le èr shí yuán.Mua cuốn sách này tốn hai mươi tệ.
có hoa văn, nhiều màu
有花纹或多种颜色的
她穿着一件花衣服。
tā chuān zhe yí jiàn huā yī fu.Cô ấy mặc một chiếc áo có hoa văn.
东西越贵,我们越要注意花钱。
dōng xī yuè guì, wǒ men yuè yào zhù yì huā qián.Đồ càng đắt, chúng ta càng phải chú ý chi tiêu.
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…这张机票一共花了我五百美金。
zhè zhāng jī piào yí gòng huā le wǒ wǔ bǎi měi jīn.Vé máy bay này tốn của tôi tổng cộng năm trăm đô la Mỹ.
其实,光靠减少花销是不够的。
qí shí, guāng kào jiǎn shǎo huā xiāo shì bú gòu de.Thực ra, chỉ dựa vào cắt giảm chi tiêu là không đủ đâu.
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光