花园【花園】
[huā yuán] [花 园]
vườn; lượng từ: 座 (zuò), 个 (gè)
种植花木供人游赏的场所。
花园里有很多花。
huā yuán lǐ yǒu hěn duō huā.Trong vườn có rất nhiều hoa.
座、个
我建议在公共建筑上提高屋顶花园密度。
wǒ jiàn yì zài gōng gòng jiàn zhù shàng tí gāo wū dǐng huā yuán mì dù.Tôi đề xuất tăng mật độ vườn trên mái tại các tòa nhà công cộng.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而花园里飞舞着几只美丽的蝴蝶。
huā yuán lǐ fēi wǔ zhe jǐ zhī měi lì de hú dié.Trong vườn có vài con bướm xinh đẹp đang bay lượn.
嗯,首先必须提高绿化覆盖率,特别是推行屋顶花园与垂直绿化。
èn, shǒu xiān bì xū tí gāo lǜ huà fù gài lǜ, tè bié shì tuī xíng wū dǐng huā yuán yǔ chuí zhí lǜ huà.Dạ, trước hết cần phải nâng cao tỷ lệ bao phủ cây xanh, đặc biệt là triển khai vườn trên mái và phủ xanh thẳng đứng.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị