XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

庄园【莊園】

[zhuāng yuán] [庄 园]

trang viên; đất phong; biệt thự và công viên

乡村的大片土地及建筑设施

这座历史悠久的欧洲庄园如今已对公众开放参观。

zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de ōu zhōu zhuāng yuán rú jīn yǐ duì gōng zhòng kāi fàng cān guān.

Trang viên châu Âu có lịch sử lâu đời này nay đã mở cửa cho công chúng vào tham quan.

王经理在这座庄园里担任了多年管家。

wáng jīng lǐ zài zhè zuò zhuāng yuán lǐ dān rèn le duō nián guǎn jiā.

Quản lý Vương đã làm quản gia tại trang viên này nhiều năm.

老管家把主人的庄园打理得井井有条。

lǎo guǎn jiā bǎ zhǔ rén de zhuāng yuán dǎ lǐ de jǐng jǐng yǒu tiáo.

Người quản gia già quán xuyến trang viên của chủ nhân rất ngăn nắp.