庄重【莊重】
[zhuāng zhòng] [庄 重]
nghiêm trang; trang nghiêm; đáng kính
言语举止端庄严肃稳重。
出席正式毕业典礼时,大家都穿着庄重的正装。
chū xí zhèng shì bì yè diǎn lǐ shí, dà jiā dōu chuān zhe zhuāng zhòng de zhèng zhuāng.Khi tham dự lễ tốt nghiệp chính thức, mọi người đều mặc âu phục trang trọng.
哦,这比“他说的话”更显庄重。我现在就着手修改一句。
ò, zhè bǐ“ tā shuō de huà” gèng xiǎn zhuāng zhòng. wǒ xiàn zài jiù zhuó shǒu xiū gǎi yí jù.À, cách này trang trọng hơn “他说的话”. Em bắt tay sửa một câu ngay.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所会场内布置得非常庄重。
huì chǎng nèi bù zhì de fēi cháng zhuāng zhòng.Bên trong hội trường được bài trí rất trang trọng.
全校师生同唱校歌,现场气氛庄重而热烈。
quán xiào shī shēng tóng chàng xiào gē, xiàn chǎng qì fēn zhuāng zhòng ér rè liè.Toàn thể giáo viên và học sinh toàn trường cùng hát vang bài ca trường, không khí trang trọng và sôi nổi.