尊重
[zūn zhòng] [尊 重]
tôn trọng; coi trọng
敬重并重视。
无论做什么决定,我都尊重你的想法。
wú lùn zuò shén me jué dìng, wǒ dōu zūn zhòng nǐ de xiǎng fǎ.Dù đưa ra quyết định gì, tôi cũng đều tôn trọng suy nghĩ của bạn.
sự tôn trọng
尊重的态度;重视。
只有先尊重别人,才能获得别人的尊重。
zhǐ yǒu xiān zūn zhòng bié rén, cái néng huò dé bié rén de zūn zhòng.Chỉ khi tôn trọng người khác trước thì mới nhận được sự tôn trọng của họ.
好吧,虽然有点遗憾,但我尊重你的决定。
hǎo ba, suī rán yǒu diǎn yí hàn, dàn wǒ zūn zhòng nǐ de jué dìng.Được thôi, tuy hơi đáng tiếc nhưng tôi tôn trọng quyết định của bạn.
Trong bài: Từ chối một đề nghị công việc lịch sự我们应当尊重别人的个人隐私。
wǒ men yīng dāng zūn zhòng bié rén de gè rén yǐn sī.Chúng ta nên tôn trọng quyền riêng tư cá nhân của người khác.
互相尊重各自的观念,家庭关系才会更和谐。
hù xiāng zūn zhòng gè zì de guān niàn, jiā tíng guān xì cái huì gèng hé xié.Tôn trọng lẫn nhau về quan niệm của mỗi người, quan hệ gia đình mới càng hòa thuận.
Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说