侧重【側重】
[cè zhòng] [侧 重]
đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
把重点偏向某一方面
这门课程侧重于培养学生的实践能力。
zhè mén kè chéng cè zhòng yú péi yǎng xué shēng de shí jiàn néng lì.Khóa học này chú trọng vào việc bồi dưỡng năng lực thực hành của học sinh.
那课题组的考核机制主要侧重权衡哪些核心素养呢?
nà kè tí zǔ de kǎo hé jī zhì zhǔ yào cè zhòng quán héng nǎ xiē hé xīn sù yǎng ne?Vậy cơ chế đánh giá của nhóm nghiên cứu chủ yếu cân nhắc những tố chất cốt lõi nào ạ?
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…是的。现行公约主要侧重于赔偿直接的物质财产损失。
shì de. xiàn xíng gōng yuē zhǔ yào cè zhòng yú péi cháng zhí jiē de wù zhì cái chǎn sǔn shī.Đúng vậy. Công ước hiện hành chủ yếu chú trọng vào bồi thường tổn thất tài sản vật chất trực tiếp.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类好主意,我来负责梳理历史文献,你侧重文本细读与现代阐释。
hǎo zhǔ yì, wǒ lái fù zé shū lǐ lì shǐ wén xiàn, nǐ cè zhòng wén běn xì dú yǔ xiàn dài chǎn shì.Ý kiến hay, mình sẽ phụ trách hệ thống hóa tư liệu lịch sử, bạn tập trung đọc sâu văn bản và diễn giải hiện đại.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại