重视
[zhòng shì] [重 视]
coi trọng; đánh giá cao
认为重要,认真对待
我很重视学习。
wǒ hěn zhòng shì xué xí.Tôi rất coi trọng việc học.
嗯,希望开发团队能重视这个问题,及时整改。
èn, xī wàng kāi fā tuán duì néng zhòng shì zhè ge wèn tí, jí shí zhěng gǎi.Ừ, hy vọng đội ngũ phát triển coi trọng vấn đề này, kịp thời sửa đổi.
Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng我们要高度重视食品安全问题。
wǒ men yào gāo dù zhòng shì shí pǐn ān quán wèn tí.Chúng ta cần hết sức coi trọng vấn đề an toàn thực phẩm.
再忙也要始终重视学习,不妨每天留出半小时。
zài máng yě yào shǐ zhōng zhòng shì xué xí, bù fáng měi tiān liú chū bàn xiǎo shí.Dù bận đến đâu cũng phải luôn coi trọng việc học, em có thể thử dành ra nửa giờ mỗi ngày.
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻