重复【重複】
[chóng fù] [重 复]
lặp lại; sao chép; lượng từ: 个 (gè)
再做一次;又说一遍
我重复这句话。
wǒ chóng fù zhè jù huà.Tôi lặp lại câu này.
trùng lặp
内容相同,多余
这两个文件是重复的。
zhè liǎng gè wén jiàn shì chóng fù de.Hai tập tin này trùng lặp.
个
那些重复性的行政工作,正在逐渐被机器取代。
nà xiē chóng fù xìng de xíng zhèng gōng zuò, zhèng zài zhú jiàn bèi jī qì qǔ dài.Những công việc hành chính lặp đi lặp lại kia đang dần dần bị máy móc thay thế.
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐他渐渐厌倦了每天重复的生活。
tā jiàn jiàn yàn juàn le měi tiān chóng fù de shēng huó.Anh ấy dần chán ngán cuộc sống lặp đi lặp lại mỗi ngày.
好的,我会减少重复说明,也提前整理相关数据。
hǎo de, wǒ huì jiǎn shǎo chóng fù shuō míng, yě tí qián zhěng lǐ xiāng guān shù jù.Được ạ, em sẽ giảm phần giải thích lặp lại, đồng thời sắp xếp trước dữ liệu liên quan.
Trong bài: Đánh giá kết quả làm việc