重
[zhòng]
nặng
重量大,与轻相对
这个箱子太重了。
zhè ge xiāng zǐ tài zhòng le.Cái thùng này nặng quá.
coi trọng
重视,看重
他一向重感情。
tā yí xiàng zhòng gǎn qíng.Anh ấy luôn coi trọng tình cảm.
lặp lại; sự lặp lại; lần nữa
相同内容再次出现
名字重了。
míng zì zhòng le.Tên bị trùng rồi.
护照很重要,丢了会很麻烦的。
hù zhào hěn zhòng yào, diū le huì hěn má fán de.Hộ chiếu rất quan trọng, mất rồi sẽ rất phiền phức đó.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿这张桌子承受不了太重的东西。
zhè zhāng zhuō zi chéng shòu bù liǎo tài zhòng de dōng xī.Cái bàn này không chịu nổi đồ vật quá nặng.
嗯,里面有什么重要的东西吗?
èn, lǐ miàn yǒu shén me zhòng yào de dōng xī ma?Ừm, bên trong có đồ gì quan trọng không?
Trong bài: Báo mất đồ